Tấm thép không gỉ ASTM201 304 304L 316 316L 430 kích thước 4x8, dày 1.8mm, bề mặt 2b.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tấm/phiến thép không gỉ

Chất lượng:Vật liệu thép không gỉ theo tiêu chuẩn ASTM/AISI/JIS/DIN/EN. Mác thép chính: 201/202/304(L)/309(S)/310(S)
/321/409/410/430/2205 và vân vân.

Dịch vụ:Dịch vụ hậu mãi liên tục và hiệu quả hỗ trợ khách hàng 24/7.

 

Sự miêu tả

Tên sản phẩm Tấm thép không gỉ
Ứng dụng Xây dựng, trang trí, công nghiệp, thực phẩm, v.v.
Người mẫu 201/304(L)/316(L)/430/310(S)/321/410...
Kích cỡ 5-2000*0.5-60*3000/6000mm HOẶC THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Số lượng đặt hàng tối thiểu 3 tấn
Kỹ thuật Cán nóng và cán nguội

Mô tả sản phẩm

Tấm thép không gỉ AISI 2b Ba số 4 HL bề mặt
Thép không gỉ là vật liệu khó bị gỉ sét, chịu được axit và ăn mòn, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nhẹ, công nghiệp nặng, hàng tiêu dùng hàng ngày và ngành trang trí. Kinh nghiệm phong phú kết hợp với dịch vụ chuyên nghiệp và chất lượng tuyệt vời của chúng tôi.
1.Mác thép: 201, 202, 304, 316, 317L, 347, 309S, 310S, 321, 409L, 430, 904L, 2205vân vân;
2. Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, EN, JIS, v.v.
3.Độ hoàn thiện bề mặt: Số 1, Số 4, Số 8, HL, 2B, BA, Gươngvân vân
4.Thông số kỹ thuật: 1000 x 2000, 1219 x 2438, 1500 x 3000, 1800 x 6000, 2000 x 6000mm
5. Điều khoản thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T), Thư tín dụng (L/C)
6. Bao bì: Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của quý khách.
7. Thời gian giao hàng: Khoảng 10 ngày làm việc
8. Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi. Yêu cầu cụ thể của bạn sẽ được chúng tôi ưu tiên xử lý. Chúng tôi sẽ báo giá cho bạn với mức giá ưu đãi nhất.

4X8 ASTM201 304 304L 316 316L 3
4X8 ASTM201 304 304L 316 316L 4

Thép không gỉ dạng tấm là một loại thép hợp kim có bề mặt nhẵn, khả năng hàn cao, khả năng chống ăn mòn, khả năng đánh bóng, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính khác. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và là một vật liệu quan trọng trong công nghiệp hiện đại. Thép không gỉ được chia thành thép không gỉ austenit, thép không gỉ ferrit, thép không gỉ mactenit và thép không gỉ song pha theo trạng thái cấu trúc.

Thép không gỉ Austenit

Thép không gỉ có cấu trúc austenit ở nhiệt độ phòng. Thép chứa Cr≈18%, Ni≈8%-25% và C≈0,1%. Thép có độ dẻo dai và độ đàn hồi cao, nhưng độ bền thấp.

Thép không gỉ Martensitic

Thép có các tính chất cơ học có thể điều chỉnh bằng xử lý nhiệt. Nó có độ bền và độ dẻo dai khác nhau ở các nhiệt độ tôi khác nhau.

Thép không gỉ song pha

Cấu trúc của thép bao gồm cả pha austenit và ferit, mỗi loại chiếm khoảng một nửa. Khi hàm lượng cacbon thấp, hàm lượng crom từ 18% đến 28%, và hàm lượng niken từ 3% đến 10%. Một số loại thép cũng chứa các nguyên tố hợp kim như molypden, đồng, silic, niobi, titan và nitơ. Loại thép này có đặc điểm của cả thép không gỉ austenit và ferit.

Thép không gỉ Ferrit

Thép này chứa từ 15% đến 30% crom và có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối. Loại thép này thường không chứa niken, và đôi khi chứa một lượng nhỏ Mo, Ti, Nb và các nguyên tố khác. Loại thép này có đặc điểm là độ dẫn nhiệt cao, hệ số giãn nở nhỏ, khả năng chống oxy hóa tốt và khả năng chống ăn mòn do ứng suất tuyệt vời.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Hãy để lại lời nhắn của bạn: