Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng Dx54D Dx51d S350gd 80g 120g Tấm lợp
Theo phương pháp sản xuất và gia công, có thể chia thành các loại sau: 1. Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng. Thép tấm được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, và một lớp kẽm được phủ lên bề mặt của nó. Hiện nay, nó chủ yếu được sản xuất bằng quy trình mạ kẽm liên tục, tức là thép tấm mạ kẽm được tạo ra bằng cách liên tục nhúng các tấm thép cán vào bể mạ nơi kẽm được nung chảy;
2. Tấm thép mạ kẽm hợp kim. Loại tấm thép này cũng được sản xuất bằng phương pháp nhúng nóng, nhưng sau khi ra khỏi bể, nó được nung nóng ngay lập tức đến khoảng 500 ℃ để tạo thành một lớp màng hợp kim kẽm và sắt. Tấm thép mạ kẽm này có độ bám dính sơn và khả năng hàn tốt; 3. Tấm thép mạ kẽm điện phân. Tấm thép mạ kẽm được sản xuất bằng phương pháp mạ điện có khả năng gia công tốt. Tuy nhiên, lớp phủ mỏng và khả năng chống ăn mòn không tốt bằng tấm thép mạ kẽm nhúng nóng;
3. Thép mạ kẽm một mặt và hai mặt. Thép tấm mạ kẽm một mặt là sản phẩm chỉ được mạ kẽm một mặt. Trong các công đoạn hàn, sơn, xử lý chống gỉ, gia công, v.v., nó có khả năng thích ứng tốt hơn so với thép tấm mạ kẽm hai mặt. Để khắc phục nhược điểm một mặt không được phủ kẽm, người ta sử dụng một lớp mạ kẽm mỏng phủ thêm một mặt khác, đó chính là thép tấm mạ kẽm hai mặt; 5. Thép tấm hợp kim, thép tấm composite mạ kẽm. Loại thép này được làm từ kẽm và các kim loại khác như nhôm, chì, kẽm oxit, v.v. để tạo thành thép tấm hợp kim hoặc thậm chí là thép tấm composite. Loại thép tấm này không chỉ có khả năng chống gỉ tuyệt vời mà còn có khả năng phủ tốt;
4. Bên cạnh năm loại nêu trên, còn có các loại tôn mạ kẽm màu, tôn mạ kẽm in và sơn, và tôn mạ kẽm cán màng PVC. Nhưng loại được sử dụng phổ biến nhất vẫn là tôn mạ kẽm nhúng nóng.
| Thông số kỹ thuật | |
| Sản phẩm | Tấm thép mạ kẽm |
| Vật liệu | SGCC, SGCH, G350, G450, G550, DX51D, DX52D, DX53D |
| Độ dày | 0,12-6,0mm |
| Chiều rộng | 20-1500mm |
| Lớp phủ kẽm | Z40-600g/m2 |
| Độ cứng | Mềm cứng (60), cứng vừa (HRB60-85), cứng hoàn toàn (HRB85-95) |
| Cấu trúc bề mặt | Hình chữ nhật thông thường, Hình chữ nhật tối thiểu, Hình chữ nhật không, Hình chữ nhật lớn |
| Xử lý bề mặt | Có mạ crom/Không mạ crom, Có dầu/Không dầu, Có lớp màng bảo vệ |
| Bưu kiện | Được phủ một lớp màng nhựa và bìa cứng, đóng gói trên các pallet gỗ/bao bì sắt, buộc chặt bằng dây đai sắt, rồi chất vào container. |
| Điều khoản giá cả | FOB, EXW, CIF, CFR |
| Điều khoản thanh toán | 30% đặt cọc bằng chuyển khoản ngân hàng (TT), 70% còn lại thanh toán bằng TT/70% bằng thư tín dụng (LC) trả ngay trước khi giao hàng. |
| Thời gian giao hàng | 7-15 ngày làm việc sau khi nhận được 30% tiền đặt cọc |
Câu 1: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
A: Chúng tôi là nhà sản xuất và thương mại. Rất hân hạnh được đón tiếp quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi.
Câu 2: Bạn có thể đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình không?
A: Chất lượng tốt nhất luôn là nguyên tắc của chúng tôi. Chúng tôi thực hiện kiểm tra chất lượng 2 lần cho từng sản phẩm.
Tầm nhìn của chúng tôi: Trở thành nhà cung cấp thép chuyên nghiệp, đáng tin cậy và xuất sắc hàng đầu thế giới.
Câu 3: Bạn có cung cấp mẫu không? Mẫu miễn phí hay tính phí?
A: Mẫu sản phẩm có thể được cung cấp miễn phí cho khách hàng, nhưng phí vận chuyển sẽ do khách hàng thanh toán.
Chi phí vận chuyển hàng mẫu sẽ được hoàn trả vào tài khoản khách hàng sau khi chúng ta hoàn tất hợp tác.
Câu 4: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?
A: Chúng tôi hoan nghênh đơn đặt hàng thử nghiệm của bạn, số lượng tối thiểu 25 tấn để đóng vào 1 container 20GP. Số lượng lớn có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí.
Câu 5: Thị trường chính của bạn là gì?
A: Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu được xuất khẩu sang châu Phi, Đông Nam Á, Trung Đông, Trung Á, châu Âu, Bắc & Nam Mỹ và các quốc gia và khu vực khác.


